Cải bó xôi là một loại rau lá xanh.
Được biết đến với tên khoa học Spinacia oleracea, cải bó xôi thuộc họ rau dền và có liên quan đến củ cải đường và hạt diêm mạch (quinoa).
Cải Bó Xôi Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi Ích Sức Khỏe
Cải bó xôi là một loại rau lá xanh.
Được biết đến với tên khoa học Spinacia oleracea, cải bó xôi thuộc họ rau dền và có liên quan đến củ cải đường và hạt diêm mạch (quinoa).
Cải bó xôi có nguồn gốc ở Ba Tư, nhưng hiện nay được sản xuất chủ yếu ở Mỹ và Trung Quốc.
Nó chứa nhiều chất dinh dưỡng, chất chống oxy hóa, và được coi là thực phẩm có lợi cho sức khỏe.
Ăn cải bó xôi có thể tốt cho mắt, làm giảm mất cân bằng oxy hóa, giúp ngăn ngừa ung thư và giảm huyết áp.
Có rất nhiều cách chế biến cải bó xôi. Bạn có thể mua loại đóng hộp hoặc loại tươi, và ăn cải nấu chín hoặc ăn sống. Cải bó xôi rất ngon cả khi ăn riêng lẫn dùng nó chế biến món ăn.
Giá trị dinh dưỡng
Tính theo cân nặng, cải bó xôi chứa 91.4% nước, 3.6% carb và 2.9% protein. Có 23 calo trong 100 gram (3.5 oz) cải bó xôi.
Bảng dưới đây chứa thông tin về các chất dinh dưỡng có trong cải bó xôi (1).
Thành phần dinh dưỡng trong 100 g cải bó xôi tươi:
|
|
Hàm lượng |
|
Calo |
23 |
|
Nước |
91% |
|
Carb |
3.6 g |
|
Đường |
0.4 g |
|
Chất xơ |
2.2 g |
|
Protein |
2.9 g |
|
Chất béo |
0.4 g |
|
Bão hòa |
0.06g |
|
Không bão hòa đơn |
0.01g |
|
Không bão hòa đa |
0.17g |
|
Omega-3 |
0.14 g |
|
Omega-6 |
0.03g |
|
Chất béo chuyển hóa |
~ |
Vitamin và khoáng chất (trong 100 gram cải bó xôi tươi):
|
Vitamin |
Lượng |
%DV |
|
Vitamin A |
469 µg |
52% |
|
Vitamin C |
28.1 mg |
31% |
|
Vitamin D |
0 µg |
~ |
|
Vitamin E |
2.03 mg |
14% |
|
Vitamin K |
482.9 µg |
402% |
|
Vitamin B1 (Thiamine) |
0.08 mg |
7% |
|
Vitamin B2 (Riboflavin) |
0.19 mg |
15% |
|
Vitamin B3 (Niacin) |
0.72 mg |
5% |
|
Vitamin B5 (Axit panthothenic) |
0.07 mg |
1% |
|
Vitamin B6 (Pyridoxine) |
0.2 mg |
15% |
|
Vitamin B12 |
0 µg |
~ |
|
Folate |
194 µg |
49% |
|
Choline |
19.3 mg |
4% |
|
Khoáng chất |
Lượng |
%DV |
|
Canxi |
99 mg |
10% |
|
Sắt |
2.71 mg |
34% |
|
Magie |
79 mg |
20% |
|
Phốt pho |
49 mg |
7% |
|
Kali |
558 mg |
12% |
|
Natri |
79 mg |
5% |
|
Kẽm |
0.53 mg |
5% |
|
Đồng |
0.13 mg |
14% |
|
Mangan |
0.9 mg |
39% |
|
Selen |
1 µg |
2% |
Được sản xuất theo tiêu chuẩn của NVVFOOD